Logo VMU
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
PHÒNG KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ

TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG GIỜ NCKH QUY ĐỔI NĂM HỌC 2025-2026

Đang hiển thị 614 cán bộ (15 khoa/viện, 57 bộ môn)

Bộ Lọc & Tra Cứu

Dữ liệu nguồn: 614 CBGV57 Bộ Môn15 Khoa/Viện
Lọc nhanh:
Đề Tài / Dự Án
139.000,40
Tỷ lệ: 18.8%
Thực hiện: 103.950,40 h
Thẩm định/PB: 35.050,00 h
Bài Báo Tạp Chí
346.961,76
Tỷ lệ: 46.8%
Thực hiện: 278.861,76 h
PB Tạp chí HH: 68.100,00 h
Giáo Trình / TLGD
59.111,18
Tỷ lệ: 8.0%
Biên soạn: 43.111,18 h
Hiệu đính & PB: 16.000,00 h
Hướng Dẫn SV
71.700,00
Tỷ lệ: 9.7%
Cấp Trường: 18.733,34 h
Khoa & QG: 52.966,66 h
Hội Thảo & Nội San
121.920,75
Tỷ lệ: 16.5%
Nội san Khoa: 64.179,28 h
Báo cáo HN/HT: 57.741,47 h
Tổng Khối Lượng
740.794,09
TB/Cán bộ: 1.206,51 h
Có giờ: 541/614 (88,1%)
TC & Khác: 2.100,00 h

Cơ cấu tỷ lệ các loại hình khoa học & công nghệ

Phần trăm giờ quy đổi theo từng nhóm nhiệm vụ

Phân tích chi tiết các hoạt động KHCN cụ thể

Khối lượng giờ quy đổi theo 12 hoạt động con

Khối lượng giờ NCKH quy đổi theo Khoa/ Viện

So sánh tổng giờ NCKH giữa các đơn vị (sắp xếp giảm dần)

Giờ NCKH bình quân/ Giảng viên

Hiệu suất NCKH trung bình trên 1 cán bộ (giờ/người)

Top 10 Bộ môn có khối lượng giờ NCKH cao nhất

Xếp hạng theo tổng số giờ quy đổi

Top 10 Cán Bộ / Giảng Viên Tiêu Biểu

Khối lượng giờ quy đổi cá nhân cao nhất (theo bộ lọc hiện tại)

Nhấp vào bất kỳ dòng nào để mở Popup hồ sơ chi tiết
STT Khoa / Viện / Đơn vị Tổng CBGV Có Giờ Đề tài (h) Bài báo (h) Hội thảo (h) Giáo trình (h) HD SV (h) Tiêu chuẩn (h) TỔNG GIỜ (h) TB Giờ/GV Tỷ lệ % Thao tác
1 Khoa Kinh tế 74 64 23.354,34 59.128,80 20.631,66 10.333,32 17.366,66 0,00 130.814,78 1.767,77 17.7%
2 Khoa Công trình 44 43 16.933,30 43.566,65 7.556,20 8.100,01 5.750,00 900,00 82.806,16 1.881,96 11.2%
3 Khoa Hàng hải 77 68 14.933,20 40.709,80 19.815,24 4.666,68 2.299,99 0,00 82.424,91 1.070,45 11.1%
4 Khoa Quản trị - Tài chính 55 43 11.777,17 28.968,86 9.947,60 10.433,35 9.666,67 0,00 70.793,65 1.287,16 9.6%
5 Khoa Điện - Điện tử 46 39 14.581,48 34.649,08 10.018,94 4.800,01 2.383,34 0,00 66.432,85 1.444,19 9.0%
6 Khoa Máy tàu biển 51 46 10.399,93 26.669,75 7.440,01 2.800,00 2.850,00 0,00 50.159,69 983,52 6.8%
7 Viện Cơ khí 42 38 15.699,97 21.551,07 3.688,89 1.600,00 4.650,00 0,00 47.189,93 1.123,57 6.4%
8 Khoa Cơ sở - Cơ bản 46 44 4.700,00 19.827,76 10.050,00 400,00 7.400,00 0,00 42.377,76 921,26 5.7%
9 Khoa Công nghệ thông tin 27 23 7.621,04 12.958,73 3.008,33 1.700,00 11.550,01 0,00 36.838,11 1.364,37 5.0%
10 Viện Môi trường 27 24 8.599,99 17.219,42 4.425,01 3.600,03 2.166,66 0,00 36.011,11 1.333,74 4.9%
11 Khoa Ngoại ngữ 50 38 4.000,00 10.900,00 7.050,00 3.600,00 4.500,01 0,00 30.050,01 601,00 4.1%
12 Khoa Lý luận chính trị 27 27 3.199,99 14.880,00 6.779,99 0,00 0,00 0,00 24.859,98 920,74 3.4%
13 Khoa Đóng tàu 19 16 2.399,99 6.631,85 6.308,88 1.277,78 1.116,66 1.200,00 18.935,16 996,59 2.6%
14 TT. Giáo dục thể chất HH 18 17 800,00 6.899,99 1.650,00 5.800,00 0,00 0,00 15.149,99 841,67 2.0%
15 Trung tâm GDQP AN 11 11 0,00 2.400,00 3.550,00 0,00 0,00 0,00 5.950,00 540,91 0.8%
TỔNG CỘNG (15 ĐƠN VỊ) 614 541 139.000,40 346.961,76 121.920,75 59.111,18 71.700,00 2.100,00 740.794,09 1.206,51 100%