5. Chọn Cán Bộ / Giảng Viên Cụ Thể (Tra cứu nhanh hồ sơ cá nhân):
-- Chọn Cán bộ / Giảng viên để xem chi tiết (614 người) --
Nguyễn Thanh Vân (A) • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 811,11h
Lê Quốc An • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 250,00h
Lê Đào Hải An • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 825,00h
Trần Ngọc An • Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường (Khoa Công trình) • 7.173,33h
Bùi Thúy Tuyết Anh • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 600,00h
Dương Phan Anh • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 2.900,00h
Hoàng Tuấn Anh • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 1.300,00h
Lã Xuân Anh • Kỹ thuật máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 750,00h
Nguyễn Hoàng Anh • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Nguyễn Kim Anh • Tin học đại cương (Khoa Công nghệ thông tin) • 2.775,00h
Nguyễn Phan Anh • Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường (Khoa Công trình) • 9.206,66h
Nguyễn Quốc Anh • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 0,00h
Nguyễn Thùy Anh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Nguyễn Tuấn Anh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 683,33h
Nguyễn Tuấn Anh • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 749,99h
Ngô Việt Anh • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 616,66h
Phạm Thị Hồng Anh • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 1.200,00h
Phạm Đức Anh • Khoa học máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 0,00h
Phạm Đức Anh • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 333,33h
Trương Thị Phương Anh • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 5.200,00h
Trần Tiến Anh • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 800,00h
Trần Tuấn Anh • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 66,67h
Vũ Mai Anh • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 750,00h
Vũ Nguyễn Phương Anh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Vũ Tuấn Anh • Tự động hóa thiết kế tàu thủy (Khoa Đóng tàu) • 1.096,66h
Vũ Tuấn Anh • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 400,00h
Vũ Đức Anh • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 583,33h
Đoàn Ngọc Anh • Xây dựng đường thủy (Khoa Công trình) • 0,00h
Đào Thị Trang Anh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Đặng Thị Vân Anh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 516,67h
Nguyễn Văn Ba • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 100,00h
Trần Sinh Biên • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 916,66h
Đào Ngọc Biên • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 1.200,00h
Phạm Đình Bá • Cơ điện tử (Viện Cơ khí) • 1.450,00h
Phạm Xuân Bách • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 100,00h
Đỗ Quý Gia Bách • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 0,00h
Bùi Quốc Bình • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 3.433,34h
Lê Đức Bình • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 623,80h
Nguyễn Thái Bình • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 800,00h
Nguyễn Thị Thanh Bình • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 1.000,00h
Nguyễn Đức Bình • Kỹ thuật nhiệt lạnh (Viện Cơ khí) • 700,00h
Cao Văn Bính • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 2.476,66h
Trần Văn Bôn • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 1.050,00h
Dương Văn Bạo • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 2.288,89h
Hoàng Xuân Bằng • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 400,00h
Phạm Đồng Bằng • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 950,00h
Trần Thị Chang • An toàn đường thủy (Khoa Công trình) • 1.266,67h
Đỗ Thị Chang • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 0,00h
Hoàng Kim Chi • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 733,33h
Nguyễn Thị Diễm Chi • Xây dựng đường thủy (Khoa Công trình) • 1.900,00h
Vũ Thị Chi • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 816,66h
Vũ Thị Khánh Chi • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 800,00h
Trần Thị Thục Chinh • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 800,00h
Phan Văn Chiêm • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 700,00h
Nguyễn Mạnh Chiến • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 950,00h
Đặng Đình Chiến • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.910,45h
Nguyễn Mạnh Chiều • Kỹ thuật nhiệt lạnh (Viện Cơ khí) • 950,00h
Quách Thanh Chung • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 433,33h
Trần Quốc Chuẩn • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Phan Thị Minh Châu • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 800,00h
Thẩm Bội Châu • Kỹ thuật nhiệt lạnh (Viện Cơ khí) • 500,00h
Cù Huy Chính • Kết cấu tàu & Công trình nổi (Khoa Đóng tàu) • 499,99h
Nguyễn Trung Chính • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 753,33h
Nguyễn Đức Chỉnh • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 1.733,33h
Nguyễn Chí Công • Cơ học (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 800,00h
Hoàng Mạnh Cường • Cơ điện tử (Viện Cơ khí) • 1.299,99h
Lê Văn Cường • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 500,00h
Nguyễn Hùng Cường • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 2.576,18h
Nguyễn Mạnh Cường • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 800,00h
Nguyễn Mạnh Cường • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.511,10h
Trịnh Văn Cường • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 433,33h
Đỗ Văn Cường • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 3.578,56h
Nguyễn Đức Cảnh • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 700,00h
Bùi Thanh Danh • Tự động hóa thiết kế tàu thủy (Khoa Đóng tàu) • 1.050,00h
Hoàng Thị Ngọc Diệp • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 900,00h
Nguyễn Thị Diệp • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 1.100,00h
Trần Ngọc Diệp • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 633,33h
Nguyễn Thanh Diệu • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 933,33h
Lương Thị Kim Dung • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.866,66h
Nguyễn Hương Dung • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Ngô Phương Dung • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Nguyễn Quang Duy • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 100,00h
Nguyễn Đình Duy • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 1.200,00h
Phạm Ngọc Duy • Truyền thông và Mạng máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 3.133,33h
Vũ Thị Duyên • Lịch sử Đảng (Khoa Lý luận chính trị) • 800,00h
Phạm Văn Duyền • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 2.450,00h
Đoàn Văn Duẩn • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 800,00h
Nguyễn Hữu Dĩnh • Cơ học (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.100,00h
Lê Đình Dũng • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 600,00h
Nguyễn Hữu Dũng • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 300,00h
Nguyễn Tiến Dũng • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 1.433,33h
Phạm Tiến Dũng • Hóa học (Viện Môi trường) • 1.080,96h
Phạm Văn Dũng • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 416,66h
Trần Anh Dũng • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 700,00h
Trần Việt Dũng • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 1.000,00h
Đỗ Đức Dũng • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Lê Thị Thùy Dương • Cơ học (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 650,00h
Nguyễn Thái Dương • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.299,99h
Nguyễn Đại Dương • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 2.400,00h
Phạm Thị Dương • Hóa học (Viện Môi trường) • 2.280,95h
Quản Thị Thùy Dương • Kinh tế hàng hải (Khoa Kinh tế) • 1.400,00h
Vũ Phú Dưỡng • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 750,00h
Lê Thị Hương Giang • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 2.193,32h
Nguyễn Duy Trường Giang • Khoa học máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.983,33h
Nguyễn Thị Hương Giang • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 699,99h
Vương Thu Giang • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 2.933,33h
Trương Thế Hinh • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 500,00h
Đoàn Trọng Hiếu • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.566,67h
Nguyễn Thị Hiền • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 600,00h
Phạm Thu Hiền • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 900,00h
Phạm Thị Hiền • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 900,00h
Đỗ Thị Hiền • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 699,99h
Tô Trọng Hiển • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 333,33h
Nguyễn Hoàng Hiệp • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 350,00h
Lưu Quang Hiệu • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 2.500,00h
Lê Thanh Hoa • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.100,00h
Nguyễn Thị Hoa • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Phạm Thị Hoa • Hóa học (Viện Môi trường) • 1.264,29h
Vũ Minh Hoa • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 800,00h
Đỗ Công Hoan • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 866,66h
Nguyễn Doãn Hoài • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 850,00h
Phạm Thị Thu Hoài • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 825,00h
Bùi Đình Hoàn • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 850,00h
Nguyễn Văn Hoàn • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 1.150,00h
Phạm Quốc Hoàn • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 5.323,33h
Nguyễn Huy Hoàng • Tự động hóa thiết kế tàu thủy (Khoa Đóng tàu) • 0,00h
Đỗ Thị Minh Hoàng • Logistics (Khoa Kinh tế) • 2.483,32h
Lê Quang Huy • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 300,00h
Nguyễn Quang Huy • An toàn đường thủy (Khoa Công trình) • 650,00h
Phạm Văn Huy • Kinh tế hàng hải (Khoa Kinh tế) • 4.050,00h
Vũ Lê Huy • Logistics (Khoa Kinh tế) • 2.999,99h
Trần Thị Huyên • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 2.066,66h
Nguyễn Thị Xuân Huyền • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 700,00h
Phạm Thị Khánh Huyền • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 1.416,67h
Phạm Thị Thanh Huyền • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Bùi Thanh Huân • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 666,67h
Đoàn Văn Huân • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 700,00h
Hoàng Thị Thu Hà • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 700,00h
Nguyễn Ngọc Hà • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 600,00h
Nguyễn Thị Hải Hà • Kết cấu tàu & Công trình nổi (Khoa Đóng tàu) • 800,00h
Nguyễn Thị Thu Hà • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 766,66h
Nguyễn Viết Hà • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 666,66h
Quách Thị Hà • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 1.560,00h
Trương Thị Như Hà • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 1.513,33h
Trần Bảo Ngọc Hà • Sức bền vật liệu (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 0,00h
Trần Hồng Hà • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 1.833,32h
Đoàn Thị Thu Hà • Logistics (Khoa Kinh tế) • 400,00h
Phạm Ngọc Hào • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 150,00h
Phan Duy Hòa • Tư tưởng Hồ Chí Minh (Khoa Lý luận chính trị) • 1.000,00h
Hoàng Văn Hùng • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 500,00h
Nguyễn Mạnh Hùng • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 377,78h
Nguyễn Văn Hùng • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.350,00h
Nguyễn Văn Hùng • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 2.366,50h
Quản Trọng Hùng • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 0,00h
Bùi Quốc Hưng • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 850,00h
Bùi Việt Hưng • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 700,00h
Bùi Văn Hưng • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 516,66h
Lê Mạnh Hưng • Logistics (Khoa Kinh tế) • 5.676,65h
Lưu Quang Hưng • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 600,00h
Nguyễn Hữu Hưng • Logistics (Khoa Kinh tế) • 1.250,00h
Phan Văn Hưng • Quản lý Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 6.164,26h
Phạm Việt Hưng • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 1.377,19h
Trần Ngọc Hưng • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 1.600,00h
Võ Đình Hưng • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 150,00h
Hàn Huyền Hương • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 2.283,33h
Lê Thị Quỳnh Hương • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.133,33h
Lưu Thị Quỳnh Hương • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Mai Xuân Hương • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 750,00h
Nguyễn Lan Hương • Máy xếp dỡ (Viện Cơ khí) • 1.650,00h
Nguyễn Lê Hương • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.100,00h
Nguyễn Thị Thu Hương • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 9.975,00h
Nguyễn Thị Xuân Hương • Máy xếp dỡ (Viện Cơ khí) • 1.100,00h
Trần Thị Hương • Hệ thống thông tin (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.783,33h
Trịnh Thị Ngọc Hương • Tin học đại cương (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.500,00h
Vũ Thanh Hương • Khoa học máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 0,00h
Đoàn Thu Hương • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 460,00h
Đào Thanh Hương • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 900,00h
Nguyễn Thị Hường • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 1.116,67h
Nguyễn Đình Thúy Hường • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.133,33h
Ngô Xuân Hường • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 300,00h
Hoàng Thị Hồng Hạnh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.300,00h
Lê Xuân Hạnh • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 300,00h
Nguyễn Phương Hạnh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 1.000,00h
Nguyễn Thị Hồng Hạnh • Xây dựng đường thủy (Khoa Công trình) • 3.930,00h
Nguyễn Thị Mai Hạnh • Cơ học (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 750,00h
Nguyễn Thị Đỗ Hạnh • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 600,00h
Nguyễn Đức Hạnh • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 800,00h
Trương Thị Hạnh • Hóa học (Viện Môi trường) • 1.347,63h
Vũ Thị Tiết Hạnh • Hình họa (Vẽ kỹ thuật) (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 0,00h
Đặng Thị Hồng Hạnh • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 650,00h
Đỗ Thị Hạnh • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 700,00h
Bùi Thanh Hải • Kinh tế đường thủy (Khoa Kinh tế) • 1.452,19h
Lã Văn Hải • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 500,00h
Lê Hồng Hải • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 0,00h
Nguyễn Văn Hải • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 788,89h
Nguyễn Đình Hải • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 616,66h
Ngô Minh Hải • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 500,00h
Phạm Thị Thanh Hải • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 1.050,00h
Trương Minh Hải • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 250,00h
Trần Hoàng Hải • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 750,00h
Đặng Hồng Hải • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 2.066,67h
Đặng Văn Hải • Xây dựng đường thủy (Khoa Công trình) • 3.950,00h
Vũ Xuân Hậu • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 1.016,66h
Bùi Thị Hằng • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 688,89h
Bùi Thị Thu Hằng • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.933,33h
Hoàng Thị Minh Hằng • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Nguyễn Thị Hằng • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.350,00h
Nguyễn Thị Lê Hằng • Logistics (Khoa Kinh tế) • 3.649,99h
Phạm Thị Thu Hằng • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 550,00h
Phạm Thị Thu Hằng • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 1.950,00h
Đinh Thị Thúy Hằng • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 3.890,47h
Đoàn Thị Thu Hằng • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 2.000,00h
Nguyễn Thị Hồng • An toàn đường thủy (Khoa Công trình) • 1.100,00h
Nguyễn Thị Kim Hồng • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 1.100,00h
Nguyễn Thị Thúy Hồng • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 4.177,18h
Nguyễn Ngọc Khang • Hóa học (Viện Môi trường) • 0,00h
Đào Quang Khanh • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 1.913,88h
Nguyễn Đình Khiêm • Cơ điện tử (Viện Cơ khí) • 350,00h
Chu Mạnh Khoa • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Nguyễn Trọng Khuê • An toàn đường thủy (Khoa Công trình) • 1.350,00h
Hồ Nhật Khánh • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 283,33h
Lê Đăng Khánh • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 1.371,11h
Nguyễn Gia Khánh • Kiến trúc xây dựng dân dụng (Khoa Công trình) • 850,00h
Trần Trọng Khánh • Truyền thông và Mạng máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 100,00h
Đoàn Hữu Khánh • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 3.595,54h
Phạm Văn Khôi • Xây dựng đường thủy (Khoa Công trình) • 2.953,33h
Nguyễn Ngọc Khải • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 900,00h
Phạm Quang Khải • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 625,00h
Nguyễn Văn Kiên • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 1.200,00h
Phan Trung Kiên • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 1.524,99h
Phạm Trung Kiên • Kinh tế đường thủy (Khoa Kinh tế) • 366,67h
Đỗ Thị Lam • Hình họa (Vẽ kỹ thuật) (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 700,00h
Hoàng Thị Hồng Lan • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 826,67h
Hoàng Thị Phương Lan • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 900,00h
Hồ Thị Thu Lan • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 1.500,00h
Nguyễn Thị Thu Lan • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 600,00h
Phùng Thị Phong Lan • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Vũ Thị Thanh Lan • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 866,66h
Đỗ Thị Phương Lan • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 633,33h
Bùi Thị Thùy Linh • Kinh tế hàng hải (Khoa Kinh tế) • 2.300,00h
Hoàng Thị Mai Linh • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 811,10h
Nguyễn Khánh Linh • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Nguyễn Thị Huệ Linh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 750,00h
Nguyễn Thị Thùy Linh • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 500,00h
Nguyễn Thị Thảo Linh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 766,67h
Phạm Thùy Linh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 800,00h
Phạm Văn Linh • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 300,00h
Trần Thị Khánh Linh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Trần Tô Mai Linh • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Nguyễn Thị Liên • Kinh tế đường thủy (Khoa Kinh tế) • 2.633,33h
Vũ Thị Liên • Tư tưởng Hồ Chí Minh (Khoa Lý luận chính trị) • 133,33h
Bùi Thị Thanh Loan • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 1.812,82h
Lê Thị Hồng Loan • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 1.300,00h
Nguyễn Phương Loan • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Nguyễn Thị Kim Loan • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 500,00h
Đinh Thị Phương Loan • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Hoàng Thanh Long • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 366,66h
Hứa Xuân Long • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 1.049,99h
Nguyễn Xuân Long • Quản lý Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 4.411,09h
Trần Hữu Long • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 1.579,48h
Đỗ Văn Long • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 733,33h
Phạm Văn Luân • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 766,66h
Phạm Thị Ly • Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường (Khoa Công trình) • 2.244,44h
Nguyễn Phương Lâm • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 700,00h
Ngô Thành Lâm • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 0,00h
Ngô Ngọc Lân • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 1.366,66h
Nguyễn Thành Lê • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 4.270,47h
Nguyễn Thị Thu Lê • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 1.600,00h
Trần Tiến Lương • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 1.233,33h
Trần Văn Lượng • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 333,33h
Đào Văn Lập • Sức bền vật liệu (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.850,00h
Lê Thị Lệ • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 1.350,00h
Hoàng Thị Lịch • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 3.033,33h
Nguyễn Xuân Lộc • Kiến trúc xây dựng dân dụng (Khoa Công trình) • 850,00h
Đặng Ngọc Lựu • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 1.000,00h
Bùi Thị Ngọc Mai • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 1.150,00h
Lê Thị Mai • Hình họa (Vẽ kỹ thuật) (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 950,00h
Nguyễn Thị Phương Mai • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 883,33h
Phạm Thị Phương Mai • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.640,00h
Phạm Thị Quỳnh Mai • Kinh tế đường thủy (Khoa Kinh tế) • 3.375,00h
Huỳnh Tất Minh • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.600,00h
Khúc Ngọc Minh • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 150,00h
Lê Thị Hồng Minh • Logistics (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Nguyễn Thị Thu Minh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 100,00h
Nguyễn Văn Minh • Kiến trúc xây dựng dân dụng (Khoa Công trình) • 750,00h
Phạm Thị Thiên Minh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 266,66h
Phạm Trung Minh • Kỹ thuật máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 2.060,53h
Phạm Văn Minh • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 500,00h
Vũ Ngọc Minh • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 900,00h
Vũ Tuấn Minh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 550,00h
Đinh Hồng Minh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Vũ Trà My • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 200,00h
Hoàng Văn Mười • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 283,33h
Nguyễn Văn Mạnh • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 300,00h
Đoàn Thế Mạnh • Hình họa (Vẽ kỹ thuật) (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 650,00h
Đỗ Duy Mạnh • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Đỗ Tất Mạnh • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 0,00h
Mai Thị Mến • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 800,00h
Vũ Văn Mừng • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 1.899,99h
Trương Công Mỹ • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 399,99h
Hoàng Hoài Nam • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Hoàng Văn Nam • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 1.288,89h
Lương Tú Nam • Quản lý Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 2.366,66h
Mạc Văn Nam • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 1.633,33h
Nguyễn Dương Nam • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 3.477,77h
Nguyễn Hoài Nam • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 750,00h
Trương Hải Nam • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 266,66h
Bùi Thị Thanh Nga • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 3.533,34h
Bùi Thị Thúy Nga • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 600,01h
Nguyễn Thị Quỳnh Nga • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 4.883,32h
Phạm Thị Hằng Nga • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 1.600,00h
Phạm Việt Nga • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 725,00h
Lê Đình Nghiêm • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 0,00h
Bùi Hưng Nguyên • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 800,00h
Nguyễn Thị Minh Nguyệt • Hóa học (Viện Môi trường) • 764,29h
Phạm Thị Ngà • Xây dựng đường thủy (Khoa Công trình) • 550,00h
Nguyễn Thị Kim Ngân • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Phạm Thị Thu Ngân • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Đinh Thị Thu Ngân • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 2.383,33h
Lê Thị Hồng Ngọc • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 800,00h
Nguyễn Bích Ngọc • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 813,33h
Nguyễn Thị Khánh Ngọc • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Nguyễn Thị Minh Ngọc • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 800,00h
Nguyễn Thị Như Ngọc • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 800,00h
Phan Thị Bích Ngọc • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.166,66h
Phạm Minh Ngọc • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 3.166,67h
Trần Bảo Ngọc • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 0,00h
Trần Xuân Ngọc • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 650,00h
Vũ Minh Ngọc • Kết cấu tàu & Công trình nổi (Khoa Đóng tàu) • 266,67h
Đỗ Thị Bích Ngọc • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 3.900,00h
Đỗ Thị Khánh Ngọc • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.133,33h
Lê Hoàng Yến Nhi • Logistics (Khoa Kinh tế) • 133,33h
Nguyễn Vũ Yến Nhi • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Nguyễn Yến Nhi • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Lê Thị Nhung • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 2.350,00h
Lê Trang Nhung • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.200,00h
Nguyễn Hồng Nhung • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Nguyễn Thị Cẩm Nhung • Logistics (Khoa Kinh tế) • 1.449,99h
Nguyễn Thị Thúy Nhung • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 3.066,67h
Phạm Thị Trang Nhung • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 350,00h
Vũ Thị Cẩm Nhung • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 216,67h
Đoàn Thị Hồng Nhung • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 550,00h
Đỗ Cẩm Nhung • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 3.416,67h
Nguyễn Thị Nhàn • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 700,00h
Nguyễn Thị Nhàn • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 0,00h
Ngô Thị Nhàn • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 650,00h
Nguyễn Thị Như • Hệ thống thông tin (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.094,44h
Nguyễn Thị Như • Hóa học (Viện Môi trường) • 3.214,29h
Trương Thị Như • Tư tưởng Hồ Chí Minh (Khoa Lý luận chính trị) • 1.433,33h
Nguyễn Văn Nhật • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 1.933,33h
Trần Văn Nhật • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 633,33h
Nguyễn Văn Ninh • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 280,00h
Trần Gia Ninh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 866,66h
Nguyễn Mạnh Nên • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 1.666,66h
Vũ Đức Năng • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 150,00h
Nguyễn Thị Nương • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 925,00h
Lương Thị Kim Oanh • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.733,33h
Phạm Thị Oanh • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 600,00h
Huỳnh Ngọc Oánh • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 500,00h
Vũ Trụ Phi • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 700,00h
Trương Tiến Phát • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 750,00h
Mai Phi Phú • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Nguyễn Hạnh Phúc • Khoa học máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 2.900,00h
Nguyễn Lê Kim Phúc • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 750,00h
Vương Đức Phúc • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 2.088,88h
Đặng Đình Phúc • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 1.666,64h
Bùi Thị Phương • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.000,00h
Hoàng Thị Bích Phương • Tư tưởng Hồ Chí Minh (Khoa Lý luận chính trị) • 750,00h
Hoàng Thị Thúy Phương • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 4.600,00h
Lê Thị Minh Phương • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 1.116,66h
Lê Thị Minh Phương • Máy xếp dỡ (Viện Cơ khí) • 1.100,00h
Nguyễn Cao Thu Phương • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Nguyễn Kim Phương • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.000,00h
Nguyễn Minh Phương • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 1.166,67h
Nguyễn Thị Hà Phương • Tự động hóa thiết kế tàu thủy (Khoa Đóng tàu) • 1.555,55h
Phan Thu Phương • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.400,00h
Phạm Mai Phương • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Phạm Thị Mai Phương • Logistics (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Vũ Thị Hồng Phương • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Lê Mỹ Phượng • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 800,00h
Phạm Kim Phượng • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 650,00h
Dương Xuân Quang • Kỹ thuật nhiệt lạnh (Viện Cơ khí) • 2.233,33h
Nguyễn Duy Quang • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 1.333,31h
Phạm Kỳ Quang • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 2.533,33h
Đỗ Lệ Quyên • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 300,00h
Nguyễn Văn Quyết • Hình họa (Vẽ kỹ thuật) (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 950,00h
Nguyễn Hữu Quyền • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 4.633,33h
Vũ Viết Quyền • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 1.566,66h
Nguyễn Công Quân • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 500,00h
Nguyễn Trung Quân • Truyền thông và Mạng máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 500,00h
Đào Minh Quân • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 1.099,99h
Đào Trung Quân • Logistics (Khoa Kinh tế) • 0,00h
Đỗ Hồng Quân • An toàn đường thủy (Khoa Công trình) • 766,67h
Nguyễn Đình Quý • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 800,00h
Nguyễn Văn Quảng • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.399,99h
Đỗ Quang Quận • Kết cấu tàu & Công trình nổi (Khoa Đóng tàu) • 2.046,67h
Hoàng Thị Ngọc Quỳnh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Lê Như Quỳnh • Hóa học (Viện Môi trường) • 0,00h
Nguyễn Phương Quỳnh • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 0,00h
Nguyễn Thu Quỳnh • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.666,67h
Nguyễn Thị Hải Quỳnh • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Nguyễn Thị Thu Quỳnh • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 1.142,23h
Vũ Thị Như Quỳnh • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.783,33h
Đoàn Tân Rường • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 150,00h
Vũ Văn Rực • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 700,00h
Nguyễn Xuân Sang • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 2.200,00h
Nguyễn Đức Sang • Cơ điện tử (Viện Cơ khí) • 150,00h
Nguyễn Thị Thanh Sâm • Tư tưởng Hồ Chí Minh (Khoa Lý luận chính trị) • 1.083,33h
Lê Tuấn Sơn • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 3.563,31h
Nguyễn Thanh Sơn • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 200,00h
Nguyễn Văn Sơn • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 350,00h
Vũ Thái Sơn • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 100,00h
Đoàn Như Sơn • Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường (Khoa Công trình) • 5.433,34h
Nguyễn Văn Sướng • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 2.483,31h
Nguyễn Đồng Sỹ • Khoa học máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 0,00h
Phạm Văn Sỹ • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 1.700,00h
Cao Đức Thanh • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 1.927,14h
Nguyễn Thị Thanh • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 750,00h
Phạm Ngọc Thanh • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.500,00h
Phạm Thị Ngọc Thanh • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 300,00h
Phạm Thị Thanh • Sức bền vật liệu (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 700,00h
Mai Văn Thi • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 833,33h
Đào Văn Thi • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.563,33h
Nguyễn Cao Thiên • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 0,00h
Cao Đức Thiệp • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 700,00h
Cao Thị Minh Thu • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 133,33h
Nguyễn Thị Thu • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 833,33h
Nguyễn Thị Thúy Thu • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 1.600,00h
Phạm Thị Thu • Lịch sử Đảng (Khoa Lý luận chính trị) • 833,33h
Vũ Thị Thu • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 966,66h
Vương Thị Hương Thu • Kinh tế đường thủy (Khoa Kinh tế) • 1.100,00h
Phạm Đức Thuận • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 650,00h
Hoàng Bích Thuỷ • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 700,00h
Phạm Quang Thuỷ • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 399,99h
Trần Thanh Thuỷ • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 483,33h
Đặng Vân Thu Thuỷ • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.033,33h
Hoàng Văn Thành • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 600,00h
Mai Khắc Thành • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.983,33h
Nguyễn Quyết Thành • Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường (Khoa Công trình) • 1.550,00h
Nguyễn Thiện Thành • Kiến trúc xây dựng dân dụng (Khoa Công trình) • 1.700,00h
Nguyễn Tiến Thành • Kiến trúc xây dựng dân dụng (Khoa Công trình) • 1.050,00h
Phạm Tâm Thành • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 799,41h
Đinh Xuân Thành • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 416,66h
Đỗ Quang Thành • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 295,56h
Bùi Quang Thái • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 810,00h
Vũ Đăng Thái • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 3.969,97h
Bùi Thị Diệu Thúy • Máy xếp dỡ (Viện Cơ khí) • 1.000,00h
Lê Thị Thúy • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.100,00h
Phạm Thị Thúy • Cơ học (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 700,00h
Vũ Thị Thúy • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 1.150,00h
Hồ Thị Hương Thơm • Truyền thông và Mạng máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 5.100,00h
Đỗ Thị Mai Thơm • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 2.783,33h
Nguyễn Hữu Thư • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 266,66h
Nguyễn Thị Thư • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 846,15h
Đỗ Thị Anh Thư • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 700,00h
Nguyễn Thị Thương • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 700,00h
Nguyễn Mạnh Thường • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 0,00h
Võ Văn Thưởng • Truyền thông và Mạng máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 600,00h
Nguyễn Đình Thạch • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 2.261,11h
Bùi Phương Thảo • Kết cấu tàu & Công trình nổi (Khoa Đóng tàu) • 0,00h
Lê Thị Hiền Thảo • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Nguyễn Ngọc Thu Thảo • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 100,00h
Nguyễn Thạch Thảo • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Nguyễn Thị Phương Thảo • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.100,00h
Ngô Văn Thảo • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 300,00h
Phạm Minh Thảo • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 0,00h
Phạm Ngọc Phương Thảo • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 383,33h
Trần Thị Phương Thảo • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 753,33h
Trịnh Thị Thu Thảo • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 750,00h
Vũ Thị Phương Thảo • Cơ học (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 900,00h
Nguyễn Thị Hồng Thắm • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 1.100,00h
Lê Chiến Thắng • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 860,00h
Nguyễn Bá Thắng • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 616,66h
Phạm Trung Thắng • Kinh tế hàng hải (Khoa Kinh tế) • 400,00h
Trần Văn Thắng • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 750,00h
Vũ Đức Thắng • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 0,00h
Trần Xuân Thế • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 366,67h
Nguyễn Văn Thịnh • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.066,66h
Nguyễn Vương Thịnh • Hệ thống thông tin (Khoa Công nghệ thông tin) • 0,00h
Nguyễn Xuân Thịnh • An toàn đường thủy (Khoa Công trình) • 2.569,99h
Nguyễn Văn Thụ • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 933,33h
Nguyễn Thị Thủy • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 600,00h
Lê Quyết Tiến • Hệ thống thông tin (Khoa Công nghệ thông tin) • 2.283,34h
Nguyễn Văn Tiến • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 7.422,21h
Phan Minh Tiến • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 2.166,67h
Phạm Tất Tiệp • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.366,65h
Đỗ Khắc Tiệp • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 6.428,87h
Nguyễn Cảnh Toàn • Kỹ thuật máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.141,47h
Nguyễn Sỹ Toàn • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.050,00h
Phạm Văn Toàn • Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường (Khoa Công trình) • 2.000,00h
Trần Khánh Toàn • An toàn đường thủy (Khoa Công trình) • 1.300,00h
Vũ Đức Toàn • Quản lý Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 400,00h
Đỗ Mạnh Toàn • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 993,33h
Hoàng Thu Trang • Kinh tế hàng hải (Khoa Kinh tế) • 800,00h
Mai Thị Trang • Tin học đại cương (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.900,00h
Nguyễn Hoàng Thùy Trang • Kỹ thuật máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 700,00h
Nguyễn Minh Trang • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.733,33h
Nguyễn Quỳnh Trang • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 700,00h
Nguyễn Thị Huyền Trang • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 966,67h
Nguyễn Thị Nha Trang • Logistics (Khoa Kinh tế) • 2.966,65h
Nguyễn Thị Thu Trang • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 600,00h
Phùng Thị Mai Trang • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 733,33h
Phạm Thị Thu Trang • Lịch sử Đảng (Khoa Lý luận chính trị) • 1.150,00h
Trần Lê Thu Trang • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.016,66h
Trần Thị Thu Trang • Hóa học (Viện Môi trường) • 0,00h
Vũ Thị Thu Trang • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 4.089,98h
Đỗ Thùy Trang • Thực hành tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h
Đỗ Thị Minh Trang • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 1.083,34h
Phạm Văn Triệu • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 4.874,07h
Phùng Mạnh Trung • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 2.908,73h
Vũ Thanh Trung • Kinh tế cơ bản (Khoa Kinh tế) • 1.966,66h
Vũ Thị Trà • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 800,00h
Ngô Ngọc Trâm • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 900,00h
Phạm Thị Quỳnh Trâm • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 1.700,00h
Vũ Hữu Trường • Công trình cảng (Khoa Công trình) • 1.106,67h
Đặng Văn Trường • Kỹ thuật nhiệt lạnh (Viện Cơ khí) • 0,00h
Đỗ Hữu Trường • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 566,67h
Nguyễn Văn Trưởng • Luật Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 2.886,65h
Đoàn Xuân Trượng • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 633,33h
Nguyễn Văn Trịnh • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 750,00h
Mai Thế Trọng • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 599,99h
Vũ Minh Trọng • Hóa học (Viện Môi trường) • 300,00h
Bùi Văn Tuyên • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 700,00h
Hồ Mạnh Tuyến • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 700,00h
Ngô Ánh Tuyết • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 200,00h
Đoàn Văn Tuyền • Tự động hóa thiết kế tàu thủy (Khoa Đóng tàu) • 100,00h
Vũ Văn Tuyển • Kết cấu tàu & Công trình nổi (Khoa Đóng tàu) • 3.009,62h
Nguyễn Hữu Tuân • Khoa học máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.400,00h
Hoàng Đức Tuấn • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 900,00h
Hoàng Đức Tuấn • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 1.677,77h
Lê Anh Tuấn • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 1.744,44h
Nguyễn Anh Tuấn • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 922,21h
Trương Văn Tuấn • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 1.200,00h
Trần Anh Tuấn • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 866,67h
Tô Văn Tuấn • Tài chính - Ngân hàng (Khoa Quản trị - Tài chính) • 4.943,33h
Vũ Anh Tuấn • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 516,66h
Vũ Anh Tuấn • Sức bền vật liệu (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.000,00h
Đinh Anh Tuấn • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 3.878,88h
Đàm Văn Tuấn • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 566,67h
Đào Văn Tuấn • Xây dựng đường thủy (Khoa Công trình) • 1.300,00h
Phạm Văn Tuất • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 1.000,00h
Lê Thùy Tâm • Tiếng Anh chuyên ngành (Khoa Ngoại ngữ) • 650,00h
Lê Văn Tâm • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 1.544,44h
Nguyễn Thị Tâm • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 1.200,00h
Nguyễn Trọng Tâm • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 3.777,78h
Nguyễn Đức Tâm • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 3.977,78h
Lê Nhật Tân • Kế toán Kiểm toán (Khoa Quản trị - Tài chính) • 0,00h
Lê Sơn Tùng • Kinh tế hàng hải (Khoa Kinh tế) • 5.980,00h
Nguyễn Thanh Tùng • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.408,33h
Nguyễn Thanh Tùng • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 700,00h
Phạm Thanh Tùng • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 700,00h
Trần Văn Tùng • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 1.050,00h
Trịnh Xuân Tùng • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 157,14h
Tống Lâm Tùng • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 733,32h
Võ Hoàng Tùng • Hóa học (Viện Môi trường) • 1.780,96h
Vũ Sơn Tùng • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 766,67h
Đàm Văn Tùng • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 2.512,96h
Đặng Thanh Tùng • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 1.300,00h
Đỗ Quân Tùng • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 800,00h
Đỗ Thanh Tùng • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 1.743,86h
Bùi Văn Tú • Điện tự động tàu thủy (Khoa Điện - Điện tử) • 0,00h
Trần Ngọc Tú • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 1.606,67h
Ngô Như Tại • Quản lý Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 1.666,66h
Vũ Văn Tập • Máy xếp dỡ (Viện Cơ khí) • 599,99h
Cao Ngọc Vi • Kỹ thuật nhiệt lạnh (Viện Cơ khí) • 900,00h
Lê Quang Vinh • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 699,99h
Vũ Đức Vinh • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 1.233,33h
Lê Quý Việt • Điện tự động công nghiệp (Khoa Điện - Điện tử) • 0,00h
Nguyễn Hoàng Việt • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 683,34h
Ngô Gia Việt • Kỹ thuật ô tô (Viện Cơ khí) • 933,33h
Phạm Văn Việt • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 2.422,22h
Trần Hải Việt • Kinh tế ngoại thương (Khoa Kinh tế) • 1.999,99h
Nguyễn Thanh Vân • Điện tử viễn thông (Khoa Điện - Điện tử) • 2.410,52h
Nguyễn Thị Hồng Vân • Hóa học (Viện Môi trường) • 2.557,15h
Phạm Thị Thùy Vân • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 766,67h
Trần Thị Thanh Vân • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 1.900,00h
Vũ Thị Vân • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 900,00h
Nguyễn Văn Võ • Lý thuyết thiết kế tàu (Khoa Đóng tàu) • 500,00h
Nguyễn Văn • Toán (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 2.999,99h
Bùi Đình Vũ • Hệ thống thông tin (Khoa Công nghệ thông tin) • 750,00h
Phạm Ngọc Vương • Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp (Khoa Công trình) • 340,00h
Trần Đình Vương • Hệ thống thông tin (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.400,00h
Nguyễn Công Vịnh • Cơ sở Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 2.400,00h
Nguyễn Anh Xuân • Công nghệ vật liệu (Viện Cơ khí) • 1.177,78h
Nguyễn Thị Xuân • Vật Lý (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.300,00h
Phạm Thị Xuân • Lịch sử Đảng (Khoa Lý luận chính trị) • 1.000,00h
Phạm Văn Xưởng • TT. Giáo dục thể chất HH (TT. Giáo dục thể chất HH) • 800,00h
Đặng Công Xưởng • Kinh tế vận tải biển (Khoa Kinh tế) • 1.616,66h
Nguyễn Hoàng Yến • Kỹ thuật môi trường (Viện Môi trường) • 850,00h
Nguyễn Hải Yến • Sức bền vật liệu (Khoa Cơ sở - Cơ bản) • 1.050,00h
Phạm Thị Yến • Logistics (Khoa Kinh tế) • 6.416,65h
Phạm Thị Yến • Máy xếp dỡ (Viện Cơ khí) • 1.100,00h
Nguyễn Hồng Ánh • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 1.100,00h
Phạm Ngọc Ánh • Kỹ thuật cơ khí (Viện Cơ khí) • 1.200,00h
Lê Văn Điểm • Khai thác Máy tàu biển (Khoa Máy tàu biển) • 1.550,00h
Ngô Văn Đoàn • Trung tâm GDQP AN (Trung tâm GDQP AN) • 300,00h
Đỗ Văn Đoàn • Máy tàu thủy (Khoa Máy tàu biển) • 1.750,00h
Phan Đăng Đào • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 1.500,00h
Trương Thị Anh Đào • Những NLCB của CN Mác - Lênin (Khoa Lý luận chính trị) • 1.000,00h
Phạm Văn Đôn • Dịch thuật, văn hóa, lý thuyết tiếng (Khoa Ngoại ngữ) • 800,00h
Hoàng Quốc Đông • Máy xếp dỡ (Viện Cơ khí) • 1.377,78h
Lê Thành Đạt • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 50,00h
Phạm Tuấn Đạt • Khoa học máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 750,00h
Nguyễn Anh Đức • Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường (Khoa Công trình) • 2.922,85h
Nguyễn Hoài Đức • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 600,00h
Nguyễn Minh Đức • Máy và tự động công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 900,00h
Nguyễn Minh Đức • Logistics (Khoa Kinh tế) • 7.263,33h
Nguyễn Ngọc Đức • Tự động hóa hệ thống điện (Khoa Điện - Điện tử) • 0,00h
Nguyễn Trung Đức • Hệ thống thông tin (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.183,34h
Nguyễn Trọng Đức • Kỹ thuật máy tính (Khoa Công nghệ thông tin) • 1.050,00h
Nguyễn Đình Đức • Quản trị kinh doanh (Khoa Quản trị - Tài chính) • 200,00h
Phạm Anh Đức • Quản lý Kỹ thuật công nghiệp (Khoa Máy tàu biển) • 800,00h
Phạm Trung Đức • Hàng hải (Khoa Hàng hải) • 633,33h
Tô Quý Đức • Tiếng Anh đại cương (Khoa Ngoại ngữ) • 0,00h